Darinol

0,00 ₫
In stock
SKU
DARINOL
Thuốc Darinol điều trị Gout mạn tính. Tăng acid uric-huyết thứ phát hay do điều trị bằng tia X, do hóa trị trong bệnh tăng bạch cầu và ung thư. Sỏi thận, vảy nến.

thuốc Darinol điều trị gout mạn tính, tăng acid uric-huyết thứ phát hay do điều trị bằng tia X, do hóa trị trong bệnh tăng bạch cầu và ung thư.

Thành phần: Allopurinol.

Chỉ định: Gout mạn tính. Tăng acid uric-huyết thứ phát hay do điều trị bằng tia X, do hóa trị trong bệnh tăng bạch cầu và ung thư. Sỏi thận, vảy nến.

Liều dùng:
Gout, tăng acid uric-huyết Người lớn khởi đầu 100 mg. Trung bình: 200-400 mg, chia 2-4 lần. Nặng: 600 mg, tối đa 800 mg/24 giờ. Tăng acid uric ở bệnh nhân ung thư 600-800 mg/ngày, chia 3-4 lần, 2-3 ngày.

Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no: Uống sau các bữa ăn. Nên uống thuốc với nhiều nước để thuốc thải trừ được dễ dàng.

Chống chỉ định: Dị ứng bất kỳ thành phần nào của thuốc. Phụ nữ mang thai/cho con bú.

Thận trọng: Ngưng thuốc nếu: nổi mẫn, ngứa, tróc vảy, nổi ban, xuất tiết, tiểu đau, tiểu máu, sưng môi/miệng. Bệnh nhân suy thận: chỉnh liều.

Phản ứng có hại:
Ít gặp: nôn, buồn nôn, nổi ban. Hiếm: viêm gan, rối loạn chức năng gan. Rất hiếm: chóng mặt, viêm miệng, phân đen, tăng HA, chậm nhịp tim, đau lói ngực, giảm thị lực, cườm mắt, nhức đầu, buồn ngủ, dị cảm, suy nhược, tiểu đường, tăng lipid máu, dị ứng da như nổi mẩn, ngứa, tróc vảy, nổi ban, xuất tiết.

Tương tác thuốc:
Amoxicilin, ampicilin, 6-mercaptopurin, azathioprin, salicylat, probenecid, clorpropamid, vidarabin, cyclophosphamid, doxorubicin, bleomycin, procarbazin, mecloroethamin, theophylin, ciclosporin, didanosin, warfarin.

Write Your Own Review
You're reviewing:Darinol
Your Rating
Demo Website. Thông tin thuốc chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ. Web đang xây dựng. Bán hoặc hợp tác & đầu tư.