Trifamox IBL

0,00 ₫
In stock
SKU
Trifamox IBL

Trifamox IBL điều trị viêm amydal, viêm hầu họng, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm thanh quản, viêm khí quản, viêm phổi, viêm phế quản. Nhiễm trùng phụ khoa.

Thành phần:
Mỗi viên: Amoxicillin 875 mg, sulbactam pivoxil 125 mg. Mỗi lọ: Amoxicillin 1000 mg, sulbactam Na 500 mg.

Đóng gói:
- Trifamox IBL Viên nén bao film: 2 x 7's
- Trifamox IBL Bột pha tiêm: 1's

Chỉ định:
Viêm amydal, viêm hầu họng, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm thanh quản, viêm khí quản, viêm phổi, viêm phế quản. Nhiễm trùng phụ khoa. Nhiễm trùng đường tiết niệu (đặc biệt viêm bàng quang tái phát/biến chứng). Viêm mạch bạch huyết, viêm mô tế bào, vết thương hở hoặc mất mô, áp xe chân răng & vùng miệng do tụ cầu vàng.

Liều dùng:
Viên uống: Người lớn & trẻ > 12t. 1 viên/lần, mỗi 12 giờ, dùng ít nhất 2-3 ngày sau khi hết các triệu chứng lâm sàng. Nhiễm trùng liên cầu tan máu beta: dùng liên tục 10 ngày sau để phòng ngừa viêm cầu thận/thấp khớp cấp. Suy thận nặng chỉnh liều theo ClCr, thẩm phân máu: khi liều dùng đúng/gần lúc thẩm phân, nên dùng 1 liều sau đó. Đường tiêm: Người lớn & trẻ > 12t. IM sâu, IV hoặc tiêm truyền tĩnh mạch 1000 mg mỗi 8 giờ. Trẻ ≤ 12t. IM sâu hoặc tiêm truyền tĩnh mạch 40-50 mg/kg chia 2 hoặc 3 lần/ngày: trẻ < 2t., trẻ đang bú mẹ 125-250 mg mỗi 8-12 giờ, 2-6t. 250 mg mỗi 6-8 giờ, 6-12t. 500 mg mỗi 6-8 giờ, nhiễm trùng nặng: có thể tăng đến 100 mg/kg/ngày.

Chống chỉ định:
Tiền sử dị ứng penicillin, cephalosporin. Thận trọng: tiền sử bệnh đường tiêu hóa (đặc biệt viêm loét ruột, viêm ruột non khu trú, viêm ruột do kháng sinh), nhiễm trùng có tăng bạch cầu đơn nhân.

Thận trọng:
Bệnh nhân: tiền sử mẫn cảm penicillin &/hoặc nhiều loại dị nguyên, tiền sử có phản ứng phụ nặng khi điều trị bằng cephalosporin, lớn tuổi. Phản ứng phản vệ, tăng transaminase gan, sử dụng biện pháp tránh thai hỗ trợ với bệnh nhân nữ đang áp dụng liệu pháp estrogen/progestin. Phụ nữ có thai/cho con bú.

Phản ứng có hại:
Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu, đau thượng vị. Nổi mày đay, phù Quincke, dát sẩn. Viêm thận kẽ, giảm bạch cầu trung tính, tăng bạch cầu ưa eosin, thiếu máu, rối loạn chức năng tiểu cầu, viêm ruột giả mạc. Nhiễm nấm Candida. Hiếm: sốc phản vệ, h/c Stevens-Johnson, da đỏ toàn thân.

Tương tác thuốc: Methotrexat, probenecid.

Write Your Own Review
You're reviewing:Trifamox IBL
Your Rating

Sang nhượng: vnthuoc.com@gmail.com | Quảng cáo: Du Lịch Blog

Demo Website. Không bán sản phẩm. Thông tin tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ. Web đang xây dựng.